Tera245SL Plus
TẢI NHẸ THÙNG DÀI 6M3 - CHUYÊN BIỆT CHO HÀNG HÓA CỒNG KỀNH
Tera245SL Plus tải trọng 2.49 tấn mang đến lời giải hoàn hảo cho nhu cầu vận chuyển hàng hóa cồng kềnh với thùng dài 6m3. Trái tim Tera245SL Plus là khối động cơ nổi tiếng ISUZU - JE493ZLQ5 bền bỉ và mạnh mẽ, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro5. Kết hợp với không gian nội - ngoại thất được thiết kế hoàn toàn mới, hiện đại và tiện nghi. Tera245SL Plus sẵn sàng đồng hành cùng doanh nghiệp bứt phá doanh thu, tối ưu lợi nhuận.
Giá từ(*):
(*) Liên hệ ngay Hotline hoặc hệ thống đại lý Teraco để nhận báo giá tốt nhất.
Thùng xe
Thiết kế thùng hàng tối ưu
Phiên bản thùng lửng và thùng mui bạt được thiết kế thùng 7 bửng mở giúp xếp/dỡ hàng hóa linh hoạt.
Phiên bản thùng kín được thiết kế cửa hông mở 2 bên rộng 2m và cửa sau giúp bốc dỡ hàng hóa thuận tiện.
Chiều rộng lọt lòng 2.180mm - xếp vừa 2 hàng pallet chuẩn ISO.
Top doanh số tải nhẹ thùng dài 6M3
Thông số kỹ thuật Tera245SL Plus
Kích thước & Trọng lượng (Cabin - Chassis) | Chiều dài tổng thể | mm | 8.020 |
| Chiều rộng tổng thể | mm | 2.120 | |
| Chiều cao tổng thể | mm | 2.330 | |
| Chiều dài cơ sở | mm | 4.500 | |
| Vệt bánh xe trước/sau | mm | 1.675 / 1.590 | |
| Trọng lượng bản thân | Kg | 2.400 | |
| Trọng lượng toàn bộ | Kg | 6.200 |
*Thông số kỹ thuật và trang thiết bị trên xe có thể thay đổi mà không được báo trước đến với Khách hàng
| Kiểu động cơ |
| Isuzu - JE493ZLQ5 |
| Loại động cơ |
| Diesel 4 kỳ, 4 xy-lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng chất lỏng |
| Dung tích xy-lanh | cc | 2,771 |
| Tiêu chuẩn khí thải |
| Euro5 |
| Kích thước piston & hành trình | mm | 93 x 102 |
| Công suất cực đại | PS/rpm | 116 / 3.200 |
| Mô-men xoắn cực đại | Nm/rpm | 285 / 2.000 |
| Loại nhiên liệu |
| Diesel |
| Dung tích thùng nhiên liệu | Lít | 120 |
*Thông số kỹ thuật và trang thiết bị trên xe có thể thay đổi mà không được báo trước đến với Khách hàng
| Hệ thống treo trước | Phụ thuộc, nhíp lá / giảm chấn thủy lực |
| Hệ thống treo sau | Phụ thuộc, nhíp lá / giảm chấn thủy lực |
| Phanh chính | Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không |
| Phanh phụ | Phanh khí xả |
| Phanh trước/ sau | Tang trống - Tang trống |
| Lốp xe trước / sau | 7.00 / 16 - 7.00 / 16 |
| Lốp dự phòng | 01 lốp |
*Thông số kỹ thuật và trang thiết bị trên xe có thể thay đổi mà không được báo trước đến với Khách hàng
| Đèn chiếu sáng phía trước | Halogen Projector |
| Đèn định vị ban ngày DRL | LED / thiết kế dạng C-Shape |
| Đèn sương mù | Có |
| Cản hông và phía sau | Có |
| Vè chắn bùn | Có |
| Vô-lăng | 3 chấu, điều chỉnh gật gù. Trợ lực thủy lực |
| Cửa sổ chỉnh điện | Có |
| Ghế lái điều chỉnh | Có |
| Ghế ngồi | 3 chỗ ngồi, ghế da, có dây an toàn ghế lái và ghế phụ |
| Điều hòa cabin | Có, 2 chiều nóng/lạnh |
| Màn hình cảm ứng | Kết nối Carplay không dây, Autolink & tích hợp camera lùi. |
*Thông số kỹ thuật và trang thiết bị trên xe có thể thay đổi mà không được báo trước đến với Khách hàng
Tải nhẹ thùng dài 6M3 thương hiệu Teraco
Tera245SL Plus
Tera245SL Plus chuyên biệt cho hàng hóa dài và cồng kềnh
Tera245SL Plus thùng dài 6m3
Sắp xếp vừa 2 hàng pallet
Thùng hàng rộng hàng đầu phân khúc
Lốp trước dạng đơn, lốp sau dạng đôi, có 1 lốp dự phòng
Khoang cabin lớn hàng đầu phân khúc
Điều hòa 2 chiều
Cần số bọc da
Màn hình cảm ứng 7
Camera lùi
Tappi mạ bạc & Cửa sổ chỉnh điện
Hộc để đồ lớn