Tera190SL Plus
TẢI NHẸ THÙNG DÀI 6M3 - CHUYÊN BIỆT CHO HÀNG HÓA CỒNG KỀNH
Tiếp nối thành công vang dội từ các dòng xe thùng dài 6m3 của Daehan Motors, Tera190SL Plus hoàn toàn mới là một giải pháp vận tải chuyên biệt cho hàng hóa cồng kềnh tải trọng 1.8 tấn. Sở hữu khối động cơ ISUZU Euro5 bền bỉ và mạnh mẽ; cùng hàng loạt nâng cấp ngoại thất, nội thất và trang bị công nghệ hiện đại, Tera190SL Plus sẵn sàng cùng Quý khách hàng khai thác tối đa hiệu suất trên từng chuyến hàng.
Giá từ(*):
(*) Liên hệ ngay Hotline hoặc hệ thống đại lý Teraco để nhận báo giá tốt nhất.
tHÙNG XE
Thùng lửng - Thiết kế mở 7 bửng
Kích thước lọt lòng thùng lửng (DxRxC mm): 6,200 x 2,180 x 545
Được thiết kế chuyên chở các sản phẩm có nhu cầu nâng hạ, tháo dỡ một cách dễ dàng và thuận tiện.
Đặc biệt, chuyên chở sản phẩm có kích thước dài, cồng kềnh như ống nước, ống thép, vật liệu xây dựng hoặc bồn nước.
Thùng xe
Thùng mui bạt đa năng
Kích thước lọt lòng thùng mui bạt (DxRxC mm): 6,200 x 2,180 x 2,090
Thùng mui bạt được thiết kế mở 7 bửng cửa mở sau thuận tiện việc lên xuống hàng hóa.
Phù hợp cho các mặt hàng có kích thước lớn và cần bảo vệ khỏi tác động thời tiết nắng nóng, mưa lớn như nội thất, đồ trang trí,…
Ông vua doanh số tải nhẹ thùng dài 6M3
Thông số kỹ thuật Tera190SL Plus
Kích thước & Trọng lượng (Cabin - Chassis) | Chiều dài tổng thể | mm | 8.020 |
| Chiều rộng tổng thể | mm | 2.120 | |
| Chiều cao tổng thể | mm | 2.330 | |
| Chiều dài cơ sở | mm | 4.500 | |
| Vệt bánh xe trước/sau | mm | 1.675 / 1.590 | |
| Trọng lượng bản thân | Kg | 2.400 | |
| Trọng lượng toàn bộ | Kg | 4.995 |
*Thông số kỹ thuật và trang thiết bị trên xe có thể thay đổi mà không được báo trước đến với Khách hàng
| Kiểu động cơ |
| Isuzu - JE493ZLQ5 |
| Loại động cơ |
| Diesel 4 kỳ, 4 xy-lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng chất lỏng |
| Dung tích xy-lanh | cc | 2,771 |
| Tiêu chuẩn khí thải |
| Euro5 |
| Kích thước piston & hành trình | mm | 93 x 102 |
| Công suất cực đại | PS/rpm | 116 / 3.200 |
| Mô-men xoắn cực đại | Nm/rpm | 285 / 2.000 |
| Loại nhiên liệu |
| Diesel |
| Dung tích thùng nhiên liệu | Lít | 120 |
*Thông số kỹ thuật và trang thiết bị trên xe có thể thay đổi mà không được báo trước đến với Khách hàng
| Hệ thống treo trước | Phụ thuộc, nhíp lá / giảm chấn thủy lực |
| Hệ thống treo sau | Phụ thuộc, nhíp lá / giảm chấn thủy lực |
| Phanh chính | Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không |
| Phanh phụ | Phanh khí xả |
| Phanh trước/ sau | Tang trống - Tang trống |
| Lốp xe trước / sau | 7.00 / 16 - 7.00 / 16 |
| Lốp dự phòng | 01 lốp |
*Thông số kỹ thuật và trang thiết bị trên xe có thể thay đổi mà không được báo trước đến với Khách hàng
| Đèn chiếu sáng phía trước | Halogen Projector |
| Đèn định vị ban ngày DRL | LED / thiết kế dạng C-Shape |
| Đèn sương mù | Có |
| Cản hông và phía sau | Có |
| Vè chắn bùn | Có |
| Vô-lăng | 3 chấu, điều chỉnh gật gù. Trợ lực thủy lực |
| Cửa sổ chỉnh điện | Có |
| Ghế lái điều chỉnh | Có |
| Ghế ngồi | 3 chỗ ngồi, ghế da, có dây an toàn ghế lái và ghế phụ |
| Điều hòa cabin | Có, 2 chiều nóng/lạnh |
| Màn hình cảm ứng | Kết nối Carplay không dây, Autolink & tích hợp camera lùi. |
*Thông số kỹ thuật và trang thiết bị trên xe có thể thay đổi mà không được báo trước đến với Khách hàng
Tải nhẹ thùng dài 6M3 thương hiệu Teraco