TERA-V3
LINH HOẠT - ĐẬM CHẤT RIÊNG
TERA-V3 có kích thước 4m nhỏ gọn - tối đa khả năng thực chiến trong không gian hẹp của đô thị nhưng vẫn giữ nguyên tải trọng 945kg, với không gian thùng hàng khoảng 4 mét khối, thiết lập một chuẩn mực mới về hiệu suất và tính linh hoạt trong phân khúc mini-van tại Việt Nam.
* Phiên bản đặc biệt TERA-V3S (tải trọng 780kg, tổng tải dưới 2 tấn) đủ tiêu chuẩn hoạt động 24/7 tại Hà Nội.
Giá từ(*):
(*) Liên hệ ngay Hotline hoặc hệ thống đại lý Teraco để nhận báo giá tốt nhất.
NGOẠI THẤT
ĐẬM CHẤT RIÊNG
Mặt ca-lăng chữ X hầm hố, đậm cá tính: Sự kết hợp giữa các đường nan ngang và logo Daehan Motors mạ chrome sang trọng tạo nên một diện mạo hiện đại, mạnh mẽ và đầy tính nhận diện.
Hệ thống chiếu sáng Halogen Projector giúp tăng cường phạm vi quan sát. Tính năng điều khiển Beam đèn, cho phép bác tài chủ động tinh chỉnh dải sáng theo tải trọng và thời tiết, đảm bảo sự an toàn và tầm nhìn tối ưu trong mọi hành trình.
NGOẠI THẤT
GỌN GÀNG VÀ LINH HOẠT
Kích thước tổng thể (DxRxC): 4.000 x 1.630 x 1.900 (mm), TERA-V3 sở hữu bán kính quay vòng nhỏ, giúp xe xoay sở tốt trong các ngõ ngách chật hẹp.
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC): 2.140 x 1.400 x 1.250 (mm) mang đến 1 không gian chuyên chở khoảng 4 mét khối hàng hóa, giúp xe chở được đa dạng các loại mặt hàng và kích thước.
NGOẠI THẤT
ĐỘT PHÁ CÔNG NĂNG BỐC XẾP
TERA-V3 sở hữu thiết kế cửa lùa cả hai bên hông và cửa sau mở lên trên. Đây là giải pháp linh hoạt, cho phép tiếp cận khoang hàng từ nhiều phía, giúp việc bốc dỡ hàng hóa trở nên nhanh chóng và chuyên nghiệp ngay cả trong những bãi đỗ chật hẹp hay sát vách tường.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT TERA-V3
| Hạng mục |
| Tera-V3 | Tera-V3S |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | mm | 4.000 x 1.630 x 1.900 | |
| Kích thước lòng thùng (DxRxC) | mm | 2.140 x 1.400 x 1.250 | |
| Chiều dài cơ sở | mm | 2.550 | |
| Vết bánh xe Trước/Sau | mm | 1.360 / 1.360 | |
| Trọng lượng bản thân | Kg | 1.125 | 1.085 |
| Tải trọng | Kg | 945 | 780 |
| Tổng tải | Kg | 2.200 | 1.995 |
*Thông số kỹ thuật và trang thiết bị trên xe có thể thay đổi mà không được báo trước đến với Khách hàng
| Hạng mục | Trang bị | |
| Động cơ | JL473Q3 | |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng | |
| Dung tích động cơ | cc | 1.370 |
| Công suất lớn nhất | Ps/rpm | 103 / 6.000 |
| Mô-men xoắn cực đại | Nm/rpm | 133 / 4.000 - 5.000 |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | |
| Hộp số | 5MT (5 số tiến, 1 số lùi) |
*Thông số kỹ thuật và trang thiết bị trên xe có thể thay đổi mà không được báo trước đến với Khách hàng
| Hạng mục | Trang bị | |
| Dẫn động phanh | Thủy lực, trợ lực chân không | |
| Phanh chính | Trước/ sau | Phanh đĩa / Tang trống |
| Kích thước lốp | Trước - Sau | 175/70R14 - 175/70R14 |
| Hệ thống lái | Trợ lực điện | |
| Hệ thống treo | Trước | MacPherson & thanh cân bằng |
| Sau | Phụ thuộc, nhíp lá (05) và giảm chấn thủy lực |
*Thông số kỹ thuật và trang thiết bị trên xe có thể thay đổi mà không được báo trước đến với Khách hàng
| Hạng mục | Trang bị |
| Đèn chiếu sáng phía trước | Halogen Projector |
| Đèn sương mù | Có |
| Đèn phanh trên cao phía sau | Có |
| Cửa hông lên hàng | 02 cửa trượt |
| Cửa sau lên hàng | 01 cánh mở lên trên |
*Thông số kỹ thuật và trang thiết bị trên xe có thể thay đổi mà không được báo trước đến với Khách hàng
| Hạng mục | Trang bị |
| Áo ghế | Da cao cấp |
| Hệ thống điều hòa | Có |
| Hệ thống giải trí | LCD 7" / Bluetooth / USB / Auto link |
| Cửa kính | Chỉnh điện |
| Khoang hàng | Đèn khoang hàng, ốp sàn bằng nhôm chống trượt |
*Thông số kỹ thuật và trang thiết bị trên xe có thể thay đổi mà không được báo trước đến với Khách hàng
| Hạng mục | Trang bị |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh EBD | Có |
| Camera lùi | Có, tích hợp hiển thị lên màn hình giải trí |
| Cảm biến lùi | Có |
| Điều chỉnh beam đèn chiếu sáng | Có |
| Chìa khóa | Điều khiển từ xa |
*Thông số kỹ thuật và trang thiết bị trên xe có thể thay đổi mà không được báo trước đến với Khách hàng