Kinh nghiệm – Xu hướng
Kích thước các loại thùng xe tải nhẹ theo tải trọng phổ biến hiện nay
Kích thước các loại thùng xe tải phụ thuộc chủ yếu vào tải trọng và thiết kế thùng xe. Xe tải dưới 1 tấn thường có thùng dài khoảng 2.4 – 3.2m; xe tải 1 – 1.5 tấn phổ biến từ 3 – 3.6m; xe tải 2 tấn thường có thùng dài khoảng 4.2 – 4.4m, trong khi xe tải 3 – 5 tấn có chiều dài thùng phổ biến từ 4.3 – 6.3m tùy loại thùng lửng, thùng bạt hoặc thùng kín.
1. Kích thước các loại thùng xe tải phổ biến hiện nay
Hiểu rõ về công năng chuyên biệt và kích thước các loại thùng xe tải rất quan trọng trong tối ưu hiệu suất khai thác phương tiện:
Đặc điểm các loại thùng xe tải phổ biến hiện nay
Thùng lửng: có thiết kế hở phía trên, không có mui che hoặc bạt phủ, thiết kế nhiều bửng đóng mở từ nhiều phía linh hoạt và không có giới hạn về chiều cao.
Thùng lửng phù hợp chở các mặt hàng như:
- Hàng hóa cồng kềnh, kích thước lớn như vật liệu xây dựng, máy móc công nghiệp
- Hàng có chiều cao vượt khổ như cây cảnh, thiết bị đặc thù.
- Hàng hóa cần cẩu kéo từ trên cao.
- Hàng nông sản, nhu yếu phẩm cần bốc dỡ nhanh

Thùng mui bạt: có thiết kế gồm phần khung xương kim loại và phủ bạt che ở phía trên. Thùng bạt lửng mở bửng sẽ có thiết kế mở 2 bên hoặc nhiều phía để dễ dàng bốc dỡ hàng hóa. Thùng bạt che chắn tốt hàng hóa khỏi ảnh hưởng từ thời tiết, có thể chở đa dạng hàng hóa như:
- Vật liệu xây dựng, máy móc, thiết bị
- Nông sản, thực phẩm khô
- Hàng tiêu dùng không yêu cầu điều kiện bảo quản đặc biệt

Thùng kín: được làm từ các vật liệu như inox, thép hoặc composite, có cửa ở phía sau và bên hông để xếp, dỡ hàng. Với cấu trúc kín hoàn toàn, thùng mang lại sự bảo vệ tối đa cho hàng hoá, phù hợp với các loại:
- Hàng cần bảo vệ khỏi thời tiết và tác động môi trường và có độ an toàn cao
- Đồ điện tử, hàng hóa có giá trị
- Hàng chuyển phát nhanh, dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm khô.
- Dịch vụ chuyển nhà, chuyển văn phòng

Thùng cánh dơi hay thùng cánh chim: được thiết kế đặc biệt với cửa hai bên hông mở rộng nhiều góc độ như đôi cánh dơi và cửa sau cũng có thể mở lên hoàn toàn, phù hợp với các loại hàng có thể bán lưu động như thực phẩm, trái cây, đồ ăn uống, phụ kiện,... hoặc phục vụ trưng bày, triển lãm sản phẩm, quảng bá thương hiệu.
Kích thước các loại thùng xe tải theo tải trọng
Kích thước thùng xe tải phụ thuộc nhiều vào thiết kế tải trọng, chiều dài cơ sở xe và chiều dài thùng sẽ được tính toán kỹ lưỡng để mang lại sự cân đối cho tổng thể xe:
- Phân khúc xe tải trọng dưới 1 tấn có chiều dài phổ biến từ 4.3 – 5.2m, chiều dài thùng khoảng 2.4 - 3.2m.
- Từ 1 - 1.5 tấn có chiều dài tổng thể dao động từ 4.8 - 5.8m với chiều dài thùng từ 3 - 3.6m.
- Tải nhẹ 2 - 3 tấn với chiều dài tổng thể từ 5.7 - 7m và chiều dài thùng phổ biến từ 4.2 - 4.4m, một số loại thùng chuyên dụng cho hàng cồng kềnh dài đến 6.2 - 6.3m.
- Tải nhẹ 3-5 tấn có chiều dài tổng thể từ 6 – 8.1m, chiều dài thùng dừ 4.3 – 6.2m.
2. Tham khảo kích thước các loại thùng xe tải Teraco
Nổi bật trong phân khúc tải nhẹ dưới 5 tấn, các mẫu xe tải nhẹ và tải van Teraco được ưa chuộng bởi nhiều doanh nghiệp và hộ kinh doanh nhờ chi phí đầu tư hợp lý, vận hành ổn định và mang lại hiệu suất vận hành cao, đa dạng loại thùng hàng để phục vụ mọi nhu cầu vận tải.

Hộ kinh doanh và Doanh nghiệp có thể tham khảo kích thước các loại thùng xe tải Teraco dưới đây:
Tải van Teraco 990kg (*)
| Dòng xe | Phiên bản | Tải trọng | Kích thước xe (DxRxC, mm) | Kích thước thùng xe (DxRxC, mm) |
| Tera-V3 | 2 chỗ | 945kg | 4.000 x 1.630 x 1.900 | 2.140 x1.400 x1.250 |
| Tera-V3S | 2 chỗ | 780kg | 4.000 x 1.630 x 1.900 | 2.140 x1.400 x1.250 |
| Tera-V6 | 2 chỗ | 945kg | 4.555 x 1.720 x 2.020 | 2.550 x 1.550 x 1.330 |
| 5 chỗ | 790kg | 4.555 x 1.720 x 2.020 | 1.600 x 1.550 x 1.330 | |
| Tera-V8 | 2 chỗ | 945kg | 4.840 x 1.740 x 2.020 | 2.800 x 1.550 x 1.330 |
| 5 chỗ | 800kg | 4.840 x 1.740 x 2.020 | 1.890 x 1.550 x 1.330 |
Tải nhẹ Tera Star 990kg & Tera Star Plus 1.250kg (*)
| Dòng xe | Phiên bản thùng | Tải trọng | Kích thước xe (DxRxC, mm) | Kích thước thùng xe (DxRxC, mm) |
| Tera Star | Thùng lửng | 1.170kg | 4.930 x 1.635 x 1.950 | 3.080 x 1.510 x 375 |
| Thùng bạt lửng mở bửng | 990kg | 5.120 x 1.770 x 2.380 | 3.050 x 1.610 x 1.570 | |
| Thùng kín tiêu chuẩn | 950kg | 5.105 x 1.700 x 2.380 | 3.050 x 1.570 x 1.540 | |
| Thùng kín Composite | 950kg | 5.125 x 1.720 x 2.370 | 3.050 x 1.570 x 1.540 | |
| Thùng cánh chim | 930kg | 5.125 x 1.710 x 2.380 | 3.050 x 1.580 x 1.540 | |
| Tera Star Plus | Thùng bạt lửng mở bửng | 1.250 kg | 5.120 x 1.770 x 2.380 | 3.050 x 1.610 x 1.570 |
| Thùng kín tiêu chuẩn | 1.220 kg | 5.105 x 1.700 x 2.380 | 3.050 x 1.570 x 1.540 |
Tải nhẹ máy xăng Tera150S - tải trọng 1 tấn 5 (*)
| Phiên bản thùng | Tải trọng | Kích thước xe (DxRxC, mm) | Kích thước thùng xe (DxRxC, mm) |
| Thùng lửng | 1.490kg | 5.720 x 1.880 x 2.040 | 3.550 x 1.710 x 355 |
| Thùng mui bạt | 1.490kg | 5.740 x 1.880 x 2.690 | 3.550 x 1.700 x 1.740 |
| Thùng kín | 1.490kg | 5.720 x 1.820 x 2.690 | 3.550 x 1.700 x 1.740 |
Tera350 Plus - Tải trọng 3.5 tấn thùng dài 5.2m (*)
| Phiên bản thùng | Tải trọng | Kích thước xe (DxRxC, mm) | Kích thước thùng xe (DxRxC, mm) |
| Thùng lửng | 3.490kg | 7.120 x 2.330 x 2.400 | 5.200 x 2.180 x 545 |
| Thùng mui bạt | 3.490kg | 7.120 x 2.320 x 3.220 | 5.200 x 2.180 x 2.090 |
| Thùng kín | 3.490kg | 7.150 x 2.330 x 3.230 | 5.200 x 2.180 x 2.090 |
Tải nhẹ thùng dài 6.3M - Chuyên gia chở hàng cồng kềnh (*)
| Dòng xe | Phiên bản thùng | Tải trọng | Kích thước xe (DxRxC, mm) | Kích thước thùng xe (DxRxC, mm) |
| Tera190SL Plus | Thùng lửng | 1.800kg | 8.100 x 2.320 x 2.400 | 6.200 x 2.180 x 545 |
| Thùng mui bạt tiêu chuẩn | 1.700kg | 8.120 x 2.320 x 3.180 | 6.200 x 2.180 x 2.090 | |
| Thùng kín tiêu chuẩn | 1.600kg | 8.120 x 2.320 x 3.180 | 6.200 x 2.180 x 2.090 | |
| Tera245SL Plus | Thùng lửng | 2.490kg | 8.100 x 2.320 x 2.400 | 6.200 x 2.180 x 545 |
| Thùng mui bạt tiêu chuẩn | 2.490kg | 8.100 x 2.320 x 3.200 | 6.200 x 2.180 x 2.090 | |
| Thùng kín tiêu chuẩn | 2.490kg | 8.120 x 2.330 x 3.190 | 6.200 x 2.180 x 2.090 | |
| Tera345SL Plus | Thùng lửng | 3.490kg | 8.100 x 2.330 x 2.400 | 6.200 x 2.180 x 545 |
| Thùng mui bạt tiêu chuẩn | 3.490kg | 8.100 x 2.320 x 3.200 | 6.200 x 2.180 x 2.090 | |
| Thùng kín tiêu chuẩn | 3.490kg | 8.120 x 2.330 x 3.190 | 6.200 x 2.180 x 2.090 |
(*) Lưu ý: Thông số kỹ thuật nêu trên có thể thay đổi trong thực tế. Quý khách vui lòng đến trực tiếp hệ thống đại lý Daehan Motors để được tư vấn và trải nghiệm xe.
3. Nên chọn loại thùng và kích thước nào tối ưu nhu cầu vận tải?
Để khai thác hiệu quả xe tải cùng công năng của thùng hàng đi kèm, người mua cần cân nhắc kỹ các yếu tố ngay từ giai đoạn lựa chọn ban đầu nhằm đảm bảo phù hợp với điều kiện vận hành thực tế và chi phí sử dụng lâu dài.
Xác định ngành hàng và đặc điểm hàng hóa
Việc xác định đúng nhu cầu sử dụng phương tiện sẽ giúp tài xế nắm được đặc thù hàng hóa, định hình tần suất vận chuyển và phạm vi hoạt động chủ yếu; từ đây việc chọn loại thùng, cấu hình động cơ và trang bị tiện nghi sẽ sát với vận hành thực tế.
Chọn loại thùng tối ưu công năng
Mỗi loại thùng được thiết kế với kích thước và công năng chuyên biệt, đồng thời mang lại cho hiệu suất vận tải cao nhất khi chuyên chở nhóm hàng phù hợp. Trong quá trình khai thác phương tiện, việc tăng lượng hàng vận chuyển và ổn định tần suất chuyến hàng sẽ giúp doanh nghiệp tối ưu chi phí vận hành và tăng lợi nhuận.

Kích thước thùng phù hợp nhu cầu
Kích thước thùng xe được quyết định trực tiếp bởi chiều dài cơ sở và kích thước tổng thể của xe. Khi phương tiện có kích thước thùng hàng dài và thể tích thùng lớn, tương đương với kích thước xe lớn hơn và chỉ phù hợp với những tuyến đường ngoại thành hoặc liên tỉnh. Ngược lại, kích thước thùng nhỏ với tổng thể xe gọn gàng, dễ xoay trở và vận hành linh hoạt phù hợp với điều kiện giao thông nội đô.
Vì vậy, hộ kinh doanh và doanh nghiệp cần lựa chọn những mẫu xe được thiết kế cân bằng và tối ưu giữa kích thước thùng và kích thước tổng thể, vừa đảm bảo sự hài hòa về thẩm mỹ, đồng thời tối ưu hiệu quả chuyên chở và khả năng vận hành trong thực tế.
Để nhận báo giá và tư vấn chi tiết về kích thước các loại thùng xe tải nhẹ Teraco, Quý khách vui lòng Đến đại lý chính hãng Daehan Motors trên toàn quốc hoặc Liên hệ hotline 0902 409 909.
----------------------------
Công ty TNHH Daehan Motors được thành lập vào năm 2015, là doanh nghiệp chuyên sản xuất, lắp ráp và cung ứng các dòng xe thương mại thương hiệu TERACO, trong đó chủ yếu là xe tải nhẹ và xe tải VAN.