HOWO BEN 6x4 VUÔNG

Xe Ben Howo-Sinotruk 6x4 sử dụng mẫu cabin HW76 thiết kế rộng rãi với nhiều tiện nghi và trang thiết bị phù hợp cho người lái như: ghế lái chinh hơi, giường nằm, điều hòa, Radio, cổng USB… Cabin được trang bị tiêu chuẩn hệ thống gương kích thước lớn và lắp đặt khoa học, giúp người lái quan sát tốt phía sau và giảm điểm mù. Hệ thống đèn pha được thiết kế theo cụm sử dụng loại đèn Halogen kép thế hệ mới kết hợp đèn sương mù phía dưới tăng độ sáng và đảm an toàn với mọi điều kiện thời tiết.

Đặc biệt với Động cơ D10.38-40 SINOTRUK, tiêu chuẩn khí thải Euro IV, 6 xy lanh thẳng hàng 4 kỳ, turbo tăng áp đã tạo nên sức mạnh vượt trội nhưng lại rất tiết kiệm nhiên liệu.

Trong phân khúc xe ben tải trọng 10 tấn tại thị trường Việt Nam, xe Ben Howo-Sinotruk 6x4 thùng vuông là sản phẩm rất quen thuộc và đã được rất nhiều khách hàng ưa chuộng. Xe Ben Howo – Sinotruk 6x4 thùng vuông có thiết kế chắc chắn, gầm xe cao, di chuyển cực kỳ linh hoạt trong mọi địa hình. Đặc biệt khung gầm kết cấu dạng 2 lớp được ghép bằng công nghệ tiên tiến chắc chắn và nâng cao khả năng chịu tải cao.

3-2

Thông số kỹ thuật xe HOWO BEN 6x4 VUÔNG
KÍCH THƯỚC ĐVT  
Kích thước tổng thể (D x R x C) mm 7790 x 2500 x 3500
Kích thước lòng thùng (D x R x C) mm 4990 x 2300 x 740
Vệt bánh trước / sau mm 2041/1865
Chiều dài cơ sở mm 3425 + 1350
Khoảng sáng gầm xe mm 320
Công thức bánh xe   6 x 4
TRỌNG LƯỢNG    
Trọng lượng bản thân kG 13830
Tải trọng kG 10040
Trọng lượng toàn bộ kG 24000
Số chỗ ngồi   2
ĐỘNG CƠ    
Tên động cơ   SINOTRUK /D10.38-40
Loại động cơ   Diesel, 4 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng, turbo tăng áp 
Dung tích xi lanh cc 9726
Đường kính x hành trình piston mm 126 x 130
Công suất cực đại/ tốc độ quay Ps / rpm 380/2000
Mô men xoắn/ tốc độ quay Nm / rpm 1560/1200-1500
TRUYỀN ĐỘNG    
Ly hợp   01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số   HW19712 - 12 số tiến / 2 số lùi
Cầu chủ động    Cầu dầu - HC16
Tỷ số truyền cuối   5.73
HỆ THỐNG LÁI   BOSCH 8118 957 104,  Trục vít - ê cu bi, cơ khí, trợ lực thủy lực
HỆ THỐNG PHANH    
Phanh chính   Phanh khí nén, tác động 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống, phanh tay lốc kê
Phanh phụ   Phanh khí xả
HỆ THỐNG TREO    
Trước   Phụ thuộc, nhíp lá (10 lá), giảm chấn thủy lực
Sau    Phụ thuộc, nhíp lá (11 lá)
LỐP XE    
Cỡ lốp (trước/sau)   12.00R20 - 20PR
ĐẶC TÍNH    
Khả năng leo dốc % 58.2
Bán kính quay vòng nhỏ nhất mm 8.1
Tốc độ tối đa km/h 76
Dung tích thùng nhiên liệu lít 300 - Thùng nhôm
Ty ben   HYVA FC A137-3-04220-009-K0343-HC
 (Xi-lanh ben mạ crom)