HOWO BEN 8x4 THÙNG U

Xe Ben Howo-Sinotruk 8x4 sử dụng mẫu cabin HW76 thiết kế rộng rãi với nhiều tiện nghi và trang thiết bị phù hợp cho người lái như: ghế lái chinh hơi, giường nằm, điều hòa, Radio, cổng USB… Cabin được trang bị tiêu chuẩn hệ thống gương với kích thước lớn và lắp đặt khoa học, giúp người lái quan sát tốt phía sau và giảm điểm mù. Hệ thống đèn pha được thiết kế theo cụm sử dụng loại đèn Halogen kép thế hệ mới kết hợp đèn sương mù phía dưới tăng độ sáng và đảm an toàn với mọi điều kiện thời tiết.

Đặc biệt với Động cơ D10.38-40 SINOTRUK, tiêu chuẩn khí thải Euro IV, 6 xy lanh thẳng hàng 4 kỳ, turbo tăng áp đã tạo nên sức mạnh vượt trội nhưng lại rất tiết kiệm nhiên liệu.

Xe ben Howo-Sinotruk 8x4 thùng U hay còn gọi “thùng đúc” với thùng ben được làm bằng thép hợp kim cao cấp, tải trọng chuyên chở có thể lên đến trên 15 tấn. Ngoài việc sở hữu các tính năng ưu việt của dòng xe ben 8x4 như trên, sản phẩm rất dễ được nhận biết với thiết kế thùng ben đẹp, mềm mại và đặc biệt kết cấu thùng nhẹ rất phù hợp cho các Khách hàng có nhu cầu vận chuyển vật liệu trên các cung đường liên tinh, quốc lộ hay cao tốc với mặt đường tốt.

Xem thêm phim giới thiệu Daehan Motors hợp tác CNHTC trên kênh youtube: https://www.youtube.com/watch?v=OMlsWcLrTBg&t=201s

 

4-3_1

Thông số kỹ thuật xe HOWO BEN 8x4 THÙNG U

 

KÍCH THƯỚC ĐVT  
Kích thước tổng thể (D x R x C) mm 9200 x 2500 x 3580
Kích thước lòng thùng (D x R x C) mm 6400 x 2300 x 950
Vệt bánh trước / sau mm 2040/1865
Chiều dài cơ sở mm 1800 + 3200 + 1350
Khoảng sáng gầm xe mm 320 
Công thức bánh xe   8 x 4
TRỌNG LƯỢNG    
Trọng lượng bản thân kG 13920
Tải trọng kG 15950
Trọng lượng toàn bộ kG 30000
Số chỗ ngồi   2
ĐỘNG CƠ    
Tên động cơ   SINOTRUK /D10.38-40
Loại động cơ   Diesel, 4 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng, turbo tăng áp 
Dung tích xi lanh cc 9726
Đường kính x hành trình piston mm 126 x 130
Công suất cực đại/ tốc độ quay Ps / rpm 380/2000
Mô men xoắn/ tốc độ quay Nm / rpm 1560/1200-1500
TRUYỀN ĐỘNG    
Ly hợp   01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số   HW19712 - 12 số tiến / 2 số lùi
Cầu chủ động    Cầu dầu - ST16
Tỷ số truyền cuối   4.8
HỆ THỐNG LÁI   BOSCH 8118 957 104,  Trục vít - ê cu bi, cơ khí, trợ lực thủy lực
HỆ THỐNG PHANH    
Phanh chính   Phanh khí nén, tác động 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống, phanh tay lốc kê
Phanh phụ   Phanh khí xả
HỆ THỐNG TREO    
Trước   Phụ thuộc, nhíp lá (11 lá), giảm chấn thủy lực
Sau    Phụ thuộc, nhíp lá (10 lá)
LỐP XE    
Cỡ lốp (trước/sau)   12.00R20 - 20PR
ĐẶC TÍNH    
Khả năng leo dốc % 48.2
Bán kính quay vòng nhỏ nhất mm 9.6
Tốc độ tối đa km/h 91 
Dung tích thùng nhiên liệu lít 300 - Thùng nhôm
Ty ben   HYVA FC A157-4-05105-009-K0343-HC
 (Xi-lanh ben mạ crom)