HOWO TRỘN 12m3

Xe bồn trộn bê tông 12m3 Howo-Sinotruk nổi tiếng về tiết kiệm nhiên liệu do sử dụng động cơ SINOTRUK /D10.38-40 tiêu chuẩn Euro IV mạnh mẽ và bền bỉ. Sản phẩm vận chuyển được khối lượng lớn bê tông, có thể tích bồn trộn 12m3 sử dụng được tại mọi điều kiện khó khăn và khắc nghiệt nhất. Xe được trang bị hệ thống thùng trộn chất lượng cao nhãn hiệu CIMC, thành bồn trộn được thiết kế từ các tấm thép lớn siêu cứng đảm bảo tính đồng nhất, chống va đập tối đa, hạn chế chi phí sửa chữa cũng như thay mới, cơ cấu quay thủy lực hiệu suất cao tạo vòng quay nhanh và khỏe hơn các sản phẩm khác, trộn nhanh gọn, chống bám dính, dễ dàng ngay cả khi khối lượng xi măng, cát, đá nặng và hạn chế rơi vãi trong quá trình trộn.

Car Technical specifications HOWO TRỘN 12m3

 

Tên sản phẩm Xe trộn bê tông HOWO 12m3
CNHTC ZZ5257GJBN4047D1
Loại Cabin HW76 Cabin đơn 
 Khối lượng & Kích thước Khối lượng Tổng khối lượng kg 24000
Khối lượng bản thân kg 15410
Khối lượng hàng hóa chuyên chở  kg 8460
Kích thước tổng thể dài x rộng x cao mm 9980 x 2500 x 3990
Chiều dài cơ sở   mm 4025 + 1350
Vệt bánh xe Trước mm 2022
Sau mm 1830
Góc thoát Trước / Sau độ 16 / 19
Chiều dài đầu / đuôi xe   mm 1500 / 3780
Tải trọng trục theo thiết kế Trục 1 (HF09) kg 9000
Trục 2 (HC16) kg 16000
Trục 3 (HC16) kg 16000
Hiệu suất Tốc độ tối đa   km/h 78 
Khả năng leo dốc cực đại   % 32 
Khoảng sáng gầm xe   mm 310 
Động cơ Nhãn hiệu động cơ     SINOTRUK /D10.38-40
Loại động cơ     4 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng, turbo tăng áp
Dung tích xi-lanh   cc 9,726
Tiêu chuẩn khí thải   Euro  IV
Đường kính & hành trình piston   mm 126x130
Công suất cực đại   PS/rpm 380/ 2000
Momen xoắn cực đại   N.m/rpm 1560/1200-1500
Hệ thống cung cấp nhiên liệu     Phun nhiên liệu điều khiển điện tử
Hộp số Kiểu / Loại hộp số   HW19710, 10 số tiến, 02 số lùi
Tỷ số truyền  Số 1 / Số 2   14.36 / 10.66
Số 3 / Số 4   7.88 / 5.82
Số 5 / Số 6   4.38 / 3.28
Số 7 / Số 8   2.44 / 1.80
Số 9 / Số 10   1.33 / 1.00
Số lùi (R1/R2)   14.01 / 3.2
Tỷ số truyền cầu      4,8
Khung Gầm Độ dày sát - xi: (gia cường) 2 lớp   mm 8+8
Hệ thống phanh Trước/ Sau   Tang trống/ Tang trống
Phanh chính   Khí nén 02 dòng
Phanh phụ   Phanh khí xả
Hệ thống treo Trước   Phụ thuộc, nhíp lá (9 lá), thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Sau   Phụ thuộc, nhíp lá (12 lá), thanh cân bằng
Lốp xe Loại (trước/sau)   đơn / đôi
Cỡ lốp (trước/sau)   12.00R20/ 12.00R20
Lốp dự phòng số lượng 1
Hệ thống lái Kiểu/loại hệ thống lái   BOSCH 8118 957 104,  Trục vít - ê cu bi, cơ khí, trợ lực thủy lực
Thùng nhiên liệu Dung lượng Lít 400
Vật liệu    Nhôm
Bồn Trộn Nhà cung cấp bồn trộn   CIMC - LINYU
Thể tích bồn trộn m3 12
Hệ thống bơm bồn trộn   Eaton (Mỹ)
Hộp giảm tốc bồn trộn   PMP (Ý)